Chuyên ngành đào tạo

Học kỳ

Mã học phần

Tên học phần

Tín chỉ

1

15 TC

 POL301

Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 1

2

 MAT306

Toán kinh tế 1

4

 FLS312

Ngoại ngữ 1

3

 SOT302

Tin học cơ sở

3

 

Giáo dục thể chất 1

2

 ECS329

Kinh tế vi mô

3

2

17 TC

 ECS330

Kinh tế vĩ mô

3

POL318

Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 2

3

 MAT322

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

 FLS318

Ngoại ngữ 2

4

 

Giáo dục thể chất 2&3

4

 

Học phần tự chọn

4

SSH316

Tâm lý học đại cương

2

SSH315

Thực hành văn bản Tiếng Việt

2

 SSH323

Kỹ năng làm việc nhóm

2

 SSH324

Kỹ năng giải quyết vấn đề

2

3

16 TC

 

 

 

 

 

 SSH317

Nhập môn hành chính nhà nước

2

SSH314

Kỹ năng giao tiếp

2

FIB332

Toán tài chính

3

 SSH313

Pháp luật đại cương

2

 FIB341

Tài chính – Tiền tệ

3

POL333

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

Học phần tự chọn

2

 MAT307

Toán kinh tế 2

2

 INS338

Tin học ứng dụng

2

4

15 TC

FIB337

Thuế

3

 ACC325

Nguyên lý kế toán

3

 

Học phần tự chọn

9

 ECS335

Marketing cơ bản

3

 ECS331

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

 FIB342

Tài chính doanh nghiệp

3

FIB343

Thanh toán quốc tế

3

ECS332

Kinh tế lượng

3

TRE352

Kinh doanh xuất nhập khẩu

3

BUA325

Quản trị học

3

BUA336

Luật kinh doanh

3

5

17 TC

 ACC344

Kế toán tài chính 1

3

FIB345

Ngân hàng thương mại

3

 ACC346

Kế toán tài chính 2

3

POL340

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt  Nam

3

 AUD347

Hệ thống thông tin kế toán 1

3

DAA350

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

6

15 TC

 AUD348

Kế toán chi phí

3

AUD349

Kế toán quản trị

3

 ACC351

Kế toán tài chính 3

3

 AUD353

Hệ thống thông tin kế toán 2

3

 AUD354

Kiểm toán cơ bản

3

7

15 TC

 AUD355

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

 ACC356

Tổ chức hạch toán kế toán

3

 FIB357

Quản trị tài chính

3

 

Học phần tự chọn

6

 FIB358

Thị trường chứng khoán

3

 FIB359

Thẩm định giá trị doanh nghiệp

3

 FIB360

Lập và thẩm định dự án đầu tư

3

 FIB361

Quản trị tài chính nâng cao

3

AUD362

Hệ thống thông tin kế toán 3

2

AUD363

Hệ thống thông tin kế toán 4

2

ACC364

Luật kế toán

2

AUD365

Luật kiểm toán

2

8

10 TC

 

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

Hoặc

 

 

Thực tập nghề nghiệp

4

 

Và chọn 1 trong 3 nhóm sau:

6

1

Nhóm kế toán

 

 AUD366

 Kế toán hành chính sự  nghiệp

3

 ACC367

 Kế toán quốc tế

3

2

Nhóm ngân hàng

 

 FIB368

 Thẩm định Tín dụng

3

 ACC369

 Kế toán ngân hàng

3

3

Nhóm kiểm toán

 

 AUD370

 Kiểm toán nâng cao

3

 AUD371

 Hệ thống kiểm soát nội bộ

3

 

Học kỳ

Mã học phần

Tên học phần

Tín chỉ

1

 

16TC

 

Các học phần bắt buộc

17

POL301

Những nguyên lý  cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

SSH317

Nhập môn hành chính Nhà nước

2

SOT302

Tin học cơ sở

3

FLS312

Ngoại ngữ 1

3

MAT306

Toán kinh tế 1

4

SSH314

Kỹ năng giao tiếp

2

 

Giáo dục thể chất 1

2

 

Giáo dục quốc phòng an ninh 1

3

2

 

16 TC

 

Các học phần bắt buộc

12

POL318

Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 2

3

POL340

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản  Việt Nam

3

POL333

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

FLS318

Ngoại ngữ 2

4

 

Giáo dục thể chất 2&3

4

 

Giáo dục quốc phòng an ninh 2

3

 

Các học phần tự chọn

4

SSH324

Kỹ năng giải quyết vấn đề

2

MAT307

Toán kinh tế 2

2

INS338

Tin học ứng dụng trong kinh tế

2

SSH315

Thực hành văn bản khoa học

2

SSH316

Tâm lý học đại cương

2

3

 

16TC

 

Các học phần bắt buộc

14

MAT322

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

SSH313

Pháp luật đại cương

2

ECS329

Kinh tế vi mô

3

ECS330

Kinh tế vĩ mô

3

ECS331

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

 

Các học phần tự chọn

2

SSH323

Kỹ năng làm việc nhóm                                                 

2

POL320

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

4

 

15 TC

 

Các học phần bắt buộc

15

FIB41

Tài chính - Tiền tệ

3

FIB342

Toán tài chính

3

ECS332

Kinh tế lượng

3

ACC325

Nguyên lý kế toán

3

FIB343

Tài chính doanh nghiệp

3

5

 

16 TC

 

Các học phần bắt buộc

10

ACC344

Kế toán tài chính

4

FIB346

Quản trị tài chính

3

FIB358

Thị trường chứng khoán

3

 

Các học phần tự chọn

6

FIB347

Bảo hiểm

3

BUA336

Luật kinh doanh

3

TRE352

Kinh doanh xuất nhập khẩu

3

ECS335

Marketing căn bản

3

BUA348

Quản trị chiến lược

3

BUA325

Quản trị học

3

 

 

6

15 TC

 

Các học phần bắt buộc

12

FIB349

Quản trị tài chính  nâng cao

3

FIB351

Thuế

3

FIB345

Ngân hàng thương mại

3

FIB352

Tài chính quốc tế

3

 

Các học phần tự chọn

3

AUD353

Kế toán quản trị

3

ACC354

Tổ chức hạch toán kế toán

3

FIB355

Tài chính công

3

 

 

 

 

7

 

16TC

 

Các học phần bắt buộc

8

FIB356

Thẩm định tín dụng

3

FIB357

Đầu tư tài chính

3

DAA350

Phương pháp  nghiên cứu khoa học

2

 

Các học phần tự chọn

8

FIB358

Tài chính công ty đa quốc gia

2

FIB359

Mô hình tài chính

3

FIB361

Phân tích  tài chính doanh nghiệp

3

FIB360

Lập, thẩm định dự án đầu tư

3

FIB362

Thanh toán quốc tế

3

 

 

 

8

10TC

FIB363

Thực tập nghề nghiệp ( 8 tuần)

4

 

Chọn 2 trong 4 học phần sau

6

 

Học phần  tài chính

 

FIB364

Thẩm định giá trị doanh nghiệp

3

FIB365

Quản trị rủi ro tài chính

3

 

Học phần ngân hàng

 

ACC366

Kế toán ngân hàng

3

FIB367

Quản trị ngân hàng thương mại

3


 

Học kỳ

Mã học phần

Tên học phần

Tín chỉ

1

14 TC

POL201

Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 1

2

MAT206

Toán kinh tế 1

4

 

Ngoại ngữ 1

3

 

Giáo dục thể chất 1

2

SOT202

Tin học cơ sở

3

 

Giáo dục quốc phòng an ninh

 

 

Học phần tự chọn

2

SSH215

Thực hành văn bản Tiếng Việt

2

SSH223

Kỹ năng làm việc nhóm

2

2

14 TC

ECS229

Kinh tế vi mô

3

SSH213

Pháp luật đại cương

2

POL218

Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 2

3

 

Ngoại ngữ 2

4

 

Giáo dục thể chất 2&3

4

 

Các học phần tự chọn

2

MAT207

Toán kinh tế 2

2

INS238

Tin học ứng dụng trong kinh tế

2

3

14 TC

 

POL233

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

FIB241

Tài chính tiền tệ

3

ACC225

Nguyên lý kế toán

3

FIB237

Thuế

3

 

Học phần tự chọn

3

BUA224

Quản trị học

3

ECS231

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

FIB242

Tài chính doanh nghiệp

3

4

15 TC

ACC244

Kế toán tài chính 1

3

POL240

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

ACC246

Kế toán tài chính 2

3

AUD249

Kế toán quản trị

3

AUD248

Kế toán chi phí

3

5

15 TC

FIB257

Quản trị tài chính

3

ACC251

Kế toán tài chính 3

3

AUD247

Hệ thống thông tin kế toán 1

3

ACC256

Tổ chức hạch toán kế toán

3

AUD253

Hệ thống thông tin kế toán 2

3

6

8 TC

 

Thực tập nghề nghiệp (8 tuần)

4

 

Học phần tự chọn

4

FIB258

Thị trường chứng khoán

3

AUD262

Hệ thống thông tin kế toán 3

2

AUD263

Hệ thống thông tin kế toán 4

2

FIB259

Thẩm định giá trị doanh nghiệp

3

FIB260

Lập và thẩm định dự án đầu tư

3